Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Đương” trong 91 danh sách · trang 58/97
- Dương Văn Bi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tứ Hiệp- Gò Môn- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cần Đước- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Bóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 3B phố Quốc Tử Giám- Đống Đa- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Bốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mạnh Tiến- Bình Lục- Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Bường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Tú- Vĩnh Ninh- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vi Thường- Bạch Thông- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Càng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Thắng- Gia Lâm- Hy sinh: 23/5/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cháy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Miêu- Cao Lộc- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dội Lịch- Yên Sơn- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lâm Trường- Hương Sơn- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kim- Phú Bình- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thạch Thới- Thanh Chị- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Chế- Thanh Hà- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trà Tu- Yên Thắng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 40 Khu 2- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ý Xá- Ý Yên- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thọ- Ý Yên- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cường (Cương) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phương Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đương Văn Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khi Mô- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thượng Nam- Việt Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Phú- Thư Trì- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu