Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Đương” trong 91 danh sách · trang 14/97

  1. Hứa Đường Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Lạc - Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Trách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạ Lạt - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Dương Đình Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ứng Cử - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mã Lũng - Mạ Ba - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Doãn Lại - Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1974 · Đội 2, Phương Tiến - Cẩm Hương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1996 Xem đầy đủ →
  8. Dương Đình Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thạch Hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Mỹ Đô - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Phú - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D1 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 23/06/1978 KC6-R1-M11 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Anh Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hương Nhượng - Lạc Sơn - Tỉnh Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E52 - F320 - QD3 Hy sinh: 10/04/1978 Số mộ 28 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  12. Dương Thị Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đại Lộc - Quảng Nam Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Chương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà Hy sinh: 10/12/1968 E2, 3, 13 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đức Vượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số 153 Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1973 Xem đầy đủ →
  15. Dương Đức Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: c21 e33 qk7 Hy sinh: 22/11/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Tập Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Đông Hữu - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: d8 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Lực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Võ Hiệp - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 576 Hy sinh: 14/04/1979 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Ninh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  20. Dương Thế Chiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1932 · Linh Quang Hy sinh: 19-08-1968 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  21. Dương Đình Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: 818/268 Hy sinh: 8/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  22. Cao Huy Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 16/02/1969 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  23. Dương Thị Kim Ngân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Dương Duy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Dương Thu Hương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX3HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 6.1971 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  27. Dương Trọng Chữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · Thôn Hiệp Thượng, Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 04.5.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Bật Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tứ Kỳ, Hải Dương Đơn vị: d7, Đoàn đặc công 367B, BTL Miền Hy sinh: 07.5.1974 Ấp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 504 Hy sinh: 02.5.1970 Ấp Chúp P'ring, xã Th'mây, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  30. Dương Lệ Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Mỹ An, Thủ Thừa, Long An Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu