Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

43 người khớp “Đăng Dung” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Phú - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Hồng Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 12 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vũ Xuân - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Trung Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thôn Duyên Não, Tiên Minh, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: K25, Trường HL H5/phân khu 6 Hy sinh: 18.8.1972 Ấp Tà T'rau, xã Kom Puông Trách, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  6. Đặng Sỹ Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Diễn Châu Hy sinh: 28/6/1985 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Quang Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 6/8/1980 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Hải Phòng Hy sinh: 25/12/1980 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Quang Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 6/8/1980 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Hải Phòng Hy sinh: 25/12/1980 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thạch Xuân- Thạch Hà Hy sinh: 19/08/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vọng Tân- Đồng Tân- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1966 Bản Dền Xem đầy đủ →
  13. Đặng Tấn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Văn Lãng- Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/12/1966 Viện 80 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Phú- Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 7/6/1967 Tây Nam, Suối Bay, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Ân Hữu- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 6/8/1972 đường đi H1 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Đặng Hồng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1972 (76-18)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Khuất Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ổ Thôn- Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1975 Mộ 2 Ấp An Nghiệp Hòa Định Tuy Hòa- Phú Yên Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vũ Xuân- Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh phú Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 9, hàng 14, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Đặng Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Công Lảng- Phú bường- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Ấp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Xuân Dung (Dụng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thạch Hà- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thạch Hà- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiên Hương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiên Hương- An Thụy- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu