Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Đông” trong 91 danh sách · trang 16/44

  1. Đỗ Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Chùa- Kim Quang- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 4/10/1970 (10-90)01 Lăng Lố Gram mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Đồng Xuân Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tất Lạc- Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 13/05/1970 (78-43)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đồng Như Phức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lê Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Khê- An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Đổng Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thư Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1970 Khu 2, Thị xã Xtung Treng (Miên) Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 6/2/1971 (15-98)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nà Rầy- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 23/11/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tấn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Động- Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Kim Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngõ 118 đường Trương Định- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 (20-94)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Hữu Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hòa- Hàm Yên Hy sinh: 20/06/1971 (16-22)03 H4 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/06/1971 (09-83) làng Bút Khơ Khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1971 (13-81) Làng Á K5 Gia Lai 1/5000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Dõng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sửa Cả- Hải Hậu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Trọng Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lâu Thượng- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 11/10/1971 (87-90)07 Plei Lao 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 31/03/1971 (19-93)05 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Phú Cầu- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1971 (79-94)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/03/1971 (33-97)02 Plei Lăng Lô Kham Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đông Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thị- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1971 Huyện 4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  21. Trần Rạng Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Nam- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 19/04/1972 (07-01)07 mộ4 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Ngom Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phục Hòa- Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 25/05/1972 (92-20)06 Blu Breng mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Đăng Tấc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Than- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1972 (77-90)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lương Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Đồng- Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1972 (77-18)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đồng Thanh Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 21/07/1972 (65-18)02 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đồng Xuân Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lâm- Hương Lâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1972 (21-94)06 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thế Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vinh Quang- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Đình Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 8- Dư Hàng- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Đồng Xuân Roạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiễu Trà- Hưng Đạo- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu