Nguyễn Đông Hiền
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Phú Thị- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 3/7/1971 |
| Nơi hy sinh | Huyện 4, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | Huyện 4, Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038307]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đông Hiền, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26117, Quê quán=Phú Thị- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 4, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Huyện 4, Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18730 (số thứ tự 1038307).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đông Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đông Hiền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 3/7/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Rơ Lan Dum sinh 1945 · Buôn Phú- Enú- Huyện 2- Đắk Lắk
- Nguyễn Văn Thảo sinh 1948 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Viết Chi sinh 1947 · Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nông Văn Thông sinh 1948 · Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Phạm Đình Thìn sinh 1952 · HT xã Hồng Thịnh- Can Lộc- Hà Tĩnh
- Phạm Đình Thìn sinh 1952 · Hồng Thính- Can Lộc- Hà Tĩnh
- Bạch Tiến Thành sinh 1944 · 51A Khu phố Đà Nẵng- -