Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 67/139

  1. Đặng Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trần Phú- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 28/11/1972 (77-17)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1968 Tại làng O Sơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tuấn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lãm Dương- Vân Dương- Quế Võ- Hà Bắc (24-74)09 Plei Gi Rao Kla hàng 2 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Đăng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 29/07/1970 (29-05)08 Kon Thụp K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Nội- Mẫu Điền- Thuận Thành- Hà Bắc (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  6. Đặng Danh Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Hữu- Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1974 (97-86)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-88)09 Ga Răng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đặng Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bái Uyên- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Phẫu sư đoàn 10.90-08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đăng Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Thao- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc (17-02)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Đăng Văn Ngánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Hải- An Hưg- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 27/05/1972 (72-21)09 Bản đồTu Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Ngọc Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên An- Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Nghĩa trang D2.470, Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Đặng Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Hà- Quản Ninh- Hải Phòng (99-16)5000-300 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Xuân Bật (Biệt) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Viên- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1971 6. Đ3 Khu Đ Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phù Miên- Thái Sơn- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 18/05/1974 Tân Cảnh, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 47- Phố Lương Khánh Thiện- Hải Phòng Hy sinh: 24/11/1972 (30-02)01 NT E1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đăng Mại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hòa Đông- Hiến Sơn- Đô Lương- Nghệ An (17-11)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Minh Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An (98-20)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghi Thuận- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/4/1972 (32-17)01 nghĩa trang d3 mộ 2 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Khắc Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Lợi- Hưng Hóa- Hưng Nguyên- Nghệ An (92-64)03 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội 8- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Thái Doãn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồ Nam- Hòa Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1971 (26-70)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Đặng Hồng Khách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Sơn- Hồng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 7/1/1972 Mộ 23 Z25 Xem đầy đủ →
  24. Đậu Đăng Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Phúc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 25/01/1973 (18-06)02 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (92-49)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Nhương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cầu Giáp- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 12/4/1968 (16-35)05 bệnh xá k6 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Sơn- Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 15/03/1975 (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đăng Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Trung- Long Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 Nghĩa trang Đ3 (17-64-14046) 1/10000 mộ số 8 mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  29. Đặng Quang Khỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhuệ Hổ- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 4/3/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Học- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 25/06/1974 (28-99)07 mảnh Bảo Đức m29 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu