Đặng Văn Kỳ

Năm sinh1946
Quê quánSố nhà 47- Phố Lương Khánh Thiện- Hải Phòng
Ngày hy sinh 24/11/1972
Nơi hy sinhĐường 19, Gia Lai
Vị trí mộ (30-02)01 NT E1 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046106]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Kỳ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/11/1972, Quê quán=Số nhà 47- Phố Lương Khánh Thiện- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Gia Lai, Vị trí mộ=(30-02)01 NT E1 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26529 (số thứ tự 1046106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 24/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Minh Giám sinh 1947 · Xóm 10- Nhân Chính- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Sầm Văn Sìn sinh 1952 · Bản Pô- Đức Long- Thạch An- Cao Bằng
  3. Nguyễn Văn Dũng sinh 1950 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Ngô Văn Giây sinh 1951 · Lộ Đông- Tiên thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  5. Đặng Văn Kỳ sinh 1946 · Số nhà 17- Lương Khánh Thiện- Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Thí sinh 1952 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  7. Phạm Văn Trí sinh 1951 · Nam Kim- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Khổng Văn Trường sinh 1950 · Bản Nhuầy- Năng Khả--Na Hang
  9. Lê Đức Hạnh sinh 1953 · Trường Xuân- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Phương sinh 1949 · An Cầu- Tống Chân (Trân)- Phù Cừ- Hải Hưng
  11. Trịnh Xuân Đỉnh sinh 1950 · Nguyên Xá- Nhân Hậu- Mỹ Hào- Hải Hưng
  12. Mai Tất Đông sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  13. Mai Quí Độ sinh 1954 · Bảo Châu- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình
  14. Lê Văn Lâm sinh 1944 · Xóm Vén- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Thuần sinh 1945 · Đông Thành- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  16. Trương Ngọc Oanh sinh 1944 · Đồng Nhân- Yên Định- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Dần sinh 1948 · Tiến Hùng- Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội
  18. Dương Văn Thắng sinh 1954 · Xã Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  19. Trần Bá Sinh sinh 1949 · Cao Mại- Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây
  20. Phạm Văn Xường sinh 1949 · Thống Nhất- Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng
  21. Nguyễn Ngọc Liên sinh 1947 · Đô Xá- Ứng Hoà- Ninh Giang- Hải Hưng
  22. Ngô Văn dây sinh 1954 · Lê Đống- Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Hưng
  23. Nguyễn Văn Hưởng sinh 1954 · Quan Hùng- Vinh quang- Đại Từ- Bắc Thái
  24. Cống Duy Cường sinh 1950 · Số 01- Phú Tân- Hà Nội