Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 65/139

  1. Đặng Quang Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974 Xem đầy đủ →
  2. Chu Bá Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/11/1974 (32-92)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Tại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Táo- Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1974 (97-14)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tảo Hòa- Trung Kênh- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/4/1974 (08-97)05 06 (1/100000) Xem đầy đủ →
  5. Đặng Quốc Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Thượng- Việt Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/4/1974 (17-02)03 04 Kon Tum mộ 4 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 4/4/1974 33.1,5.99.8, mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Yên Trung- Yên Lộc- Can Lộc Hy sinh: 22/03/1974 95-34 1/50000 mộ 25 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Hồng Quản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Ứng- Sơn Dương Hy sinh: 8/12/1974 (97-53)05 Đắk doa 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Thành- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (93-99)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lơi- Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 20: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1974 (049-475) Mộ 43 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhân Hòa- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/02/1975 chân đồi 884 (899-896) mộ 2 mảnh Bờ Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Ngọc Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 8 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quang Trạch- Diễn Lợi- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 7/8/1975 (38-77) (389-778) 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/8/1975 nghĩa trang Z200 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Trung Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Mỹ- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 16/04/1975 (51-08)01 mảnh Quế Sơn 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đăng Ngật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Thượng- Thạch Đài- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/1/1975 (75-45)05 D Răng mộ 2 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Quang- Đức Quang- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 25 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Trình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Sơn- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi Gia Định m42 1/5000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đăng Kinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga My- Nga Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1975 Tại khu An dưỡng B3 (Gần sông Sa Thầy H67 Kon Tum) Xem đầy đủ →
  21. Khuất Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ổ Thôn- Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1975 Mộ 2 Ấp An Nghiệp Hòa Định Tuy Hòa- Phú Yên Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Khiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tầm Thượng- Quảng Lãng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1975 Nghĩa trang 113 mộ 4 hàng 3 Xem đầy đủ →
  23. Đăng Văn Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim An- Đăng Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 NT Ấp Đồng Dù- Ầp Bầu Tre mộ 1 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Lang- Hồng Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/12/1975 Nghĩa trang Viện 211, Pờ Lây Ku Xem đầy đủ →
  25. Đặng Hữu Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Kỳ- An Đạo- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 48 1/25000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đăng Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Thượng- Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lại Đăng Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khu Ngô Quyền- Thị Xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1975 Mộ 9, nghĩa trang Plây Ku Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Chài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lùng Trảng- Linh Hồ- Vi Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Bích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Công Luận- Văn Phúc- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Tiến Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khôi Luông- Nam Sơn- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 7/3/1972 (97-15)12 Kon Tum Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu