Đặng Tiến Tài
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Khôi Luông- Nam Sơn- Na Rì- Bắc Thái |
| Ngày hy sinh | 7/3/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Bay |
| Vị trí mộ | (97-15)12 Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1044804]: Lietsi {Họ tên=Đặng Tiến Tài, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26365, Quê quán=Khôi Luông- Nam Sơn- Na Rì- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bay, Vị trí mộ=(97-15)12 Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25227 (số thứ tự 1044804).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Tiến Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Tiến Tài” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 7/3/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lý Quốc Phòng sinh 1953 · Thị trấn Bắc Kạn
- Phạm Trung Kỳ sinh 1952 · Cốc Đàn- Ngân Sơn
- Đào Trọng Thủy sinh 1950 · Tổ An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
- A Lể sinh 1942 · Làng Dục Nhây- Đak Dục- H40- Kon Tum
- Phùng Duy Linh sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Cao Văn Nam sinh 1950 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
- Lò Văn Xuân sinh 1954 · Tiêng Xa- Đồng Bảng- Mai Châu- Hòa Bình
- Đào Viết Ninh sinh 1954 · Sơn Giang- Hương Sơn
- Nguyễn Tiến Nguôn sinh 1954 · Kỳ Khang- Kỳ Anh
- Khuất Hữu Xong sinh 1953 · Cung Sơn- Tích Giang- Ba Vì- Hà Tây
- Phạm Xuân Vụ sinh 1951 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Đàm Anh Tuấn sinh 1954 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
- Đàm Tuấn Anh sinh 1954 · Hùng Trì- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
- Vương Văn Vinh sinh 1951 · Nà Long- Quân Bình- Bạch Thông
- Lương Văn Đường sinh 1948 · Làng Ngọc- Tân Thịnh- Định Hóa
- Nguyễn Văn Thực sinh 1947 · Thanh Khê- Bình Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Lý Văn Chí sinh 1947 · Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Ngô Văn Trọng sinh 1947 · Cẩm Báo- Thông Cảng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Lê Văn Thành sinh 1945 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Hà Tiến Vần sinh 1938 · Đồng Tiến- Tân Thịnh- Chiêm Hóa
- Khổng Thành Cư sinh 1950 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Nguyễn Đình Hiển sinh 1950 · Xuân Hậu- Hưng Đạo- Tiên Nữ- Hải Hưng
- Hoàng Văn Thản sinh 1951 · Diễn Châu- Nam Sách- Hải Hưng
- Trương Văn Quí sinh 1952 · Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
- Đàm Văn Lý sinh 1954 · Minh Tân- Thủy Nguyên-