Hoàng Văn Thản

Năm sinh1951
Quê quánDiễn Châu- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 7/3/1972
Nơi hy sinhNgọc Bay
Vị trí mộ (97-15)02 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050206]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Thản, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26365, Quê quán=Diễn Châu- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Bay, Vị trí mộ=(97-15)02 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30629 (số thứ tự 1050206).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Thản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Thản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 7/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lý Quốc Phòng sinh 1953 · Thị trấn Bắc Kạn
  2. Phạm Trung Kỳ sinh 1952 · Cốc Đàn- Ngân Sơn
  3. Đào Trọng Thủy sinh 1950 · Tổ An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  4. A Lể sinh 1942 · Làng Dục Nhây- Đak Dục- H40- Kon Tum
  5. Phùng Duy Linh sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Cao Văn Nam sinh 1950 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Thanh Hóa
  7. Lò Văn Xuân sinh 1954 · Tiêng Xa- Đồng Bảng- Mai Châu- Hòa Bình
  8. Đào Viết Ninh sinh 1954 · Sơn Giang- Hương Sơn
  9. Nguyễn Tiến Nguôn sinh 1954 · Kỳ Khang- Kỳ Anh
  10. Khuất Hữu Xong sinh 1953 · Cung Sơn- Tích Giang- Ba Vì- Hà Tây
  11. Phạm Xuân Vụ sinh 1951 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng
  12. Đàm Anh Tuấn sinh 1954 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
  13. Đàm Tuấn Anh sinh 1954 · Hùng Trì- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng
  14. Vương Văn Vinh sinh 1951 · Nà Long- Quân Bình- Bạch Thông
  15. Đặng Tiến Tài sinh 1952 · Khôi Luông- Nam Sơn- Na Rì- Bắc Thái
  16. Lương Văn Đường sinh 1948 · Làng Ngọc- Tân Thịnh- Định Hóa
  17. Nguyễn Văn Thực sinh 1947 · Thanh Khê- Bình Xá- Bình Lục- Nam Hà
  18. Lý Văn Chí sinh 1947 · Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng
  19. Ngô Văn Trọng sinh 1947 · Cẩm Báo- Thông Cảng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  20. Lê Văn Thành sinh 1945 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  21. Hà Tiến Vần sinh 1938 · Đồng Tiến- Tân Thịnh- Chiêm Hóa
  22. Khổng Thành Cư sinh 1950 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Đình Hiển sinh 1950 · Xuân Hậu- Hưng Đạo- Tiên Nữ- Hải Hưng
  24. Trương Văn Quí sinh 1952 · Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
  25. Đàm Văn Lý sinh 1954 · Minh Tân- Thủy Nguyên-