Phạm Đức Vinh

Quê quánTrống Kênh- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 3/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080545]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Vinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26117, Quê quán=Trống Kênh- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24969 (số thứ tự 1080545).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Vinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Vinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 3/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Công Trường
  2. Hoàng Đình Nghĩa
  3. Hoàng Đình Nghĩa
  4. Hoàng Gia Thường
  5. Hoàng Gia Thường
  6. Hoàng Hữu Nghĩa
  7. Hoàng Minh Quý
  8. Hoàng Minh Quý
  9. Hoàng Minh Quý
  10. Hoàng Văn Sự
  11. Hoàng Văn Sự
  12. Lê Đức Sơn
  13. Mai Văn Bình
  14. Mai Văn Bính
  15. Mai Văn Bình
  16. Nguyễn Thành Vĩnh
  17. Nguyễn Thành Vĩnh
  18. Nguyễn Tiến Được
  19. Nguyễn Tiến Được
  20. Nguyễn Tiến Được
  21. Nguyễn Văn Hách
  22. Nguyễn Văn Hách
  23. Nguyễn Văn Hách
  24. Nguyễn Văn Liễu
  25. Nguyễn Văn Lương
  26. Nguyễn Văn Lương
  27. Nguyễn Văn Lương
  28. Nguyễn Văn Lương
  29. Nguyễn Văn Lưỡng
  30. Nguyễn Văn Lương
  31. Nguyễn Văn Lưỡng
  32. Nguyễn Văn Lưỡng
  33. Nguyễn Văn Mai
  34. Nguyễn Văn Tỵ
  35. Phạm Đức Đỉnh