Nguyễn Văn Lương
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Hợp Đức- Tân Yên- |
| Ngày hy sinh | 3/7/1971 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075545]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26117, Quê quán=Hợp Đức- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19969 (số thứ tự 1075545).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 3/7/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Công Trường
- Hoàng Đình Nghĩa
- Hoàng Đình Nghĩa
- Hoàng Gia Thường
- Hoàng Gia Thường
- Hoàng Hữu Nghĩa
- Hoàng Minh Quý
- Hoàng Minh Quý
- Hoàng Minh Quý
- Hoàng Văn Sự
- Hoàng Văn Sự
- Lê Đức Sơn
- Mai Văn Bình
- Mai Văn Bính
- Mai Văn Bình
- Nguyễn Thành Vĩnh
- Nguyễn Thành Vĩnh
- Nguyễn Tiến Được
- Nguyễn Tiến Được
- Nguyễn Tiến Được
- Nguyễn Văn Hách
- Nguyễn Văn Hách
- Nguyễn Văn Hách
- Nguyễn Văn Liễu
- Nguyễn Văn Lương
- Nguyễn Văn Lương
- Nguyễn Văn Lương
- Nguyễn Văn Lương
- Nguyễn Văn Lưỡng
- Nguyễn Văn Lưỡng
- Nguyễn Văn Lưỡng
- Nguyễn Văn Mai
- Nguyễn Văn Tỵ
- Phạm Đức Đỉnh
- Phạm Đức Vinh