Mai Văn Bính

Năm sinh1949
Quê quánHà Long- Hà Trung-
Ngày hy sinh 3/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065377]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Bính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26117, Quê quán=Hà Long- Hà Trung-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9801 (số thứ tự 1065377).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 3/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Công Trường
  2. Hoàng Đình Nghĩa
  3. Hoàng Đình Nghĩa
  4. Hoàng Gia Thường
  5. Hoàng Gia Thường
  6. Hoàng Hữu Nghĩa
  7. Hoàng Minh Quý
  8. Hoàng Minh Quý
  9. Hoàng Minh Quý
  10. Hoàng Văn Sự
  11. Hoàng Văn Sự
  12. Lê Đức Sơn
  13. Mai Văn Bình
  14. Mai Văn Bình
  15. Nguyễn Thành Vĩnh
  16. Nguyễn Thành Vĩnh
  17. Nguyễn Tiến Được
  18. Nguyễn Tiến Được
  19. Nguyễn Tiến Được
  20. Nguyễn Văn Hách
  21. Nguyễn Văn Hách
  22. Nguyễn Văn Hách
  23. Nguyễn Văn Liễu
  24. Nguyễn Văn Lương
  25. Nguyễn Văn Lương
  26. Nguyễn Văn Lương
  27. Nguyễn Văn Lương
  28. Nguyễn Văn Lưỡng
  29. Nguyễn Văn Lương
  30. Nguyễn Văn Lưỡng
  31. Nguyễn Văn Lưỡng
  32. Nguyễn Văn Mai
  33. Nguyễn Văn Tỵ
  34. Phạm Đức Đỉnh
  35. Phạm Đức Vinh