Nguyễn Văn Mùi

Năm sinh1947
Quê quánVinh Quang- Thanh Thủy-
Ngày hy sinh 25/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075823]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mùi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25/11/1968, Quê quán=Vinh Quang- Thanh Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20247 (số thứ tự 1075823).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mùi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Mùi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 25/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Phúc
  2. Đỗ Văn Sữu
  3. Đoàn Khắc Khuê
  4. Hoàng Bá Hòa
  5. Hoàng Văn Chịch
  6. Hoàng Văn Hải
  7. Huỳnh Văn U
  8. Khương Thành Đồng
  9. Kim Ngọc Huỳnh
  10. Lê Bá Tảo
  11. Lê Đức Tình
  12. Lê Hồng Chiến
  13. Lê Hữu Ý
  14. Lê Quang Thú
  15. Lê Quang Thú
  16. Lê Văn Bảnh
  17. Lê Văn Bảnh
  18. Lê Văn Minh
  19. Lê Văn Nga
  20. Lương Nha Sình
  21. Lương Văn Sấu
  22. Lưu Giang
  23. Lưu Hữu Túc
  24. Lưu Hữu Túc
  25. Lưu Minh Hùng
  26. Lưu Thế Giảng
  27. Lưu Văn Phẩm
  28. Lưu Văn Thiên
  29. Mai Mộc Đá
  30. Nguyễn Bá Thành
  31. Nguyễn Đình Thoai
  32. Nguyễn Ngọc Hà
  33. Nguyễn Tiến Hưởng
  34. Nguyễn Tiến Lễ
  35. Nguyễn Văn Bi
  36. Nguyễn Văn Cảnh
  37. Nguyễn Văn Giang
  38. Nguyễn Văn Khanh
  39. Nguyễn Văn Mai
  40. Nguyễn Văn Quân
  41. Nguyễn Văn Tầm
  42. Nguyễn Văn Tưởng
  43. Nguyễn Văn Túy
  44. Phạm Minh Đức
  45. Phạm Văn Bụng
  46. Phạm Văn Buổi
  47. Phạm Văn Cừ
  48. Phạm Văn Hóa