Lê Đức Tình

Năm sinh1936
Quê quánQuảng Hưng- Quảng Xương-
Ngày hy sinh 25/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061731]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Tình, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=25/11/1968, Quê quán=Quảng Hưng- Quảng Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6155 (số thứ tự 1061731).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Tình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Tình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

48 người cùng hy sinh ngày 25/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Phúc
  2. Đỗ Văn Sữu
  3. Đoàn Khắc Khuê
  4. Hoàng Bá Hòa
  5. Hoàng Văn Chịch
  6. Hoàng Văn Hải
  7. Huỳnh Văn U
  8. Khương Thành Đồng
  9. Kim Ngọc Huỳnh
  10. Lê Bá Tảo
  11. Lê Hồng Chiến
  12. Lê Hữu Ý
  13. Lê Quang Thú
  14. Lê Quang Thú
  15. Lê Văn Bảnh
  16. Lê Văn Bảnh
  17. Lê Văn Minh
  18. Lê Văn Nga
  19. Lương Nha Sình
  20. Lương Văn Sấu
  21. Lưu Giang
  22. Lưu Hữu Túc
  23. Lưu Hữu Túc
  24. Lưu Minh Hùng
  25. Lưu Thế Giảng
  26. Lưu Văn Phẩm
  27. Lưu Văn Thiên
  28. Mai Mộc Đá
  29. Nguyễn Bá Thành
  30. Nguyễn Đình Thoai
  31. Nguyễn Ngọc Hà
  32. Nguyễn Tiến Hưởng
  33. Nguyễn Tiến Lễ
  34. Nguyễn Văn Bi
  35. Nguyễn Văn Cảnh
  36. Nguyễn Văn Giang
  37. Nguyễn Văn Khanh
  38. Nguyễn Văn Mai
  39. Nguyễn Văn Mùi
  40. Nguyễn Văn Quân
  41. Nguyễn Văn Tầm
  42. Nguyễn Văn Tưởng
  43. Nguyễn Văn Túy
  44. Phạm Minh Đức
  45. Phạm Văn Bụng
  46. Phạm Văn Buổi
  47. Phạm Văn Cừ
  48. Phạm Văn Hóa