Lưu Văn Thiên
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Trọng Mỹ- Vạn Phong- |
| Ngày hy sinh | 25/11/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065004]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Thiên, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25/11/1968, Quê quán=Trọng Mỹ- Vạn Phong-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9428 (số thứ tự 1065004).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Thiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu Văn Thiên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
48 người cùng hy sinh ngày 25/11/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Phúc
- Đỗ Văn Sữu
- Đoàn Khắc Khuê
- Hoàng Bá Hòa
- Hoàng Văn Chịch
- Hoàng Văn Hải
- Huỳnh Văn U
- Khương Thành Đồng
- Kim Ngọc Huỳnh
- Lê Bá Tảo
- Lê Đức Tình
- Lê Hồng Chiến
- Lê Hữu Ý
- Lê Quang Thú
- Lê Quang Thú
- Lê Văn Bảnh
- Lê Văn Bảnh
- Lê Văn Minh
- Lê Văn Nga
- Lương Nha Sình
- Lương Văn Sấu
- Lưu Giang
- Lưu Hữu Túc
- Lưu Hữu Túc
- Lưu Minh Hùng
- Lưu Thế Giảng
- Lưu Văn Phẩm
- Mai Mộc Đá
- Nguyễn Bá Thành
- Nguyễn Đình Thoai
- Nguyễn Ngọc Hà
- Nguyễn Tiến Hưởng
- Nguyễn Tiến Lễ
- Nguyễn Văn Bi
- Nguyễn Văn Cảnh
- Nguyễn Văn Giang
- Nguyễn Văn Khanh
- Nguyễn Văn Mai
- Nguyễn Văn Mùi
- Nguyễn Văn Quân
- Nguyễn Văn Tầm
- Nguyễn Văn Tưởng
- Nguyễn Văn Túy
- Phạm Minh Đức
- Phạm Văn Bụng
- Phạm Văn Buổi
- Phạm Văn Cừ
- Phạm Văn Hóa