Nguyễn Văn Kha
| Quê quán | Mỹ Hội - Bản Hồng- Đông Anh- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/7/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1074862]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kha, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26484, Quê quán=Mỹ Hội - Bản Hồng- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19286 (số thứ tự 1074862).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Kha” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 4/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Thế Bé
- Đào Thế Khuy
- Đỗ Huy Tường
- Dương Hồng Khanh
- Dương Hữu Mõ
- Dương Văn Mô
- Dương Văn Năm
- Hà Trọng Rừng
- Hà Văn Cảnh
- Hồ Phí
- Hồ Thái Nhân
- Hoàng Quốc Tân
- Hoàng Quốc Tâng
- Hoàng Văn Bảo
- Hữu Vi Long
- Kiều Văn Dóng
- Kiều Văn Dòng
- Lại Phú Úy
- Lê Bá Dân
- Lê Hữu Phương
- Lê Hữu Tĩnh
- Lê Văn Huy
- Lê Văn Huy
- Lê Văn Thuật
- Lê Văn Thuật
- Lê Xuân Trường
- Lự Phú Úy
- Lự Phú Úy
- Lương Viết Trịnh
- Lưu Xuân Đỉnh
- Mai Hồng Bộ
- Mai Hồng Bộ
- Nê Thái Nhân
- Nguyễn Công Thành
- Nguyễn Đình Quang
- Nguyễn Đức Đỉnh
- Nguyễn Hữu Nguyên
- Nguyễn Hữu Phê
- Nguyễn Huy Đỗ
- Nguyễn Huy Đỗ
- Nguyễn Kiến Cam
- Nguyễn Kiến Tam
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Nguyễn Quang Hiến
- Nguyễn Quang Hiến
- Nguyễn Thành Lê
- Nguyễn Thanh Thúy
- Nguyễn Thanh Thùy
- Nguyễn Thiết Vịnh
- Nguyễn Tiến Tam
- Nguyễn Trung Sơn
- Nguyễn Văn Ất
- Nguyễn Văn Ất
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Ba
- Nguyễn Văn Bốn
- Nguyễn Văn Bốn
- Nguyễn Văn Bốn
- Nguyễn Văn Bút
- Nguyễn Văn Chiến