Nguyễn Đình Chíp

Quê quánThanh Miện- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 20/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067311]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chíp, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/12/1969, Quê quán=Thanh Miện- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11735 (số thứ tự 1067311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chíp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chíp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 20/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Thể
  2. Hoàng Xuân Thể
  3. Lê Bá Khôi
  4. Lê Bá Khôi
  5. Lê Bá Khôi
  6. Lê Minh Giang
  7. Lê Minh Giang
  8. Lê Ninh Giang
  9. Lê Văn Đắc
  10. Lê Văn Đắc
  11. Lê Văn Đắc
  12. Lương Văn Bích
  13. Lương Văn Bính
  14. Lương Văn Bính
  15. Nguyễn Đình Chúp
  16. Nguyễn Đình Trác
  17. Nguyễn Đình Trác
  18. Nguyễn Đình Trác
  19. Nguyễn Khắc Phàn
  20. Phạm Tiến Thịnh
  21. Phạm Văn Quang