Hoàng Xuân Thể
| Quê quán | Ngọc Sơn- Kim Bảng- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 20/12/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1060453]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Thể, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/12/1969, Quê quán=Ngọc Sơn- Kim Bảng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4877 (số thứ tự 1060453).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Thể” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Xuân Thể” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 20/12/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Thể
- Lê Bá Khôi
- Lê Bá Khôi
- Lê Bá Khôi
- Lê Minh Giang
- Lê Minh Giang
- Lê Ninh Giang
- Lê Văn Đắc
- Lê Văn Đắc
- Lê Văn Đắc
- Lương Văn Bích
- Lương Văn Bính
- Lương Văn Bính
- Nguyễn Đình Chíp
- Nguyễn Đình Chúp
- Nguyễn Đình Trác
- Nguyễn Đình Trác
- Nguyễn Đình Trác
- Nguyễn Khắc Phàn
- Phạm Tiến Thịnh
- Phạm Văn Quang