Lương Văn Bính

Năm sinh1949
Quê quánNinh Khai- Phú Xuyên-
Ngày hy sinh 20/12/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064544]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Bính, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=20/12/1969, Quê quán=Ninh Khai- Phú Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8968 (số thứ tự 1064544).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 20/12/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Thể
  2. Hoàng Xuân Thể
  3. Lê Bá Khôi
  4. Lê Bá Khôi
  5. Lê Bá Khôi
  6. Lê Minh Giang
  7. Lê Minh Giang
  8. Lê Ninh Giang
  9. Lê Văn Đắc
  10. Lê Văn Đắc
  11. Lê Văn Đắc
  12. Lương Văn Bích
  13. Lương Văn Bính
  14. Nguyễn Đình Chíp
  15. Nguyễn Đình Chúp
  16. Nguyễn Đình Trác
  17. Nguyễn Đình Trác
  18. Nguyễn Đình Trác
  19. Nguyễn Khắc Phàn
  20. Phạm Tiến Thịnh
  21. Phạm Văn Quang