Lê Đình Lai

Năm sinh1949
Quê quánXuân Giang- Thọ Xuân-
Ngày hy sinh 5/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061562]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Lai, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24873, Quê quán=Xuân Giang- Thọ Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5986 (số thứ tự 1061562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Lai” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 5/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Sơn
  2. Đỗ Quốc Nhượng
  3. Đỗ Văn Bích
  4. Đoàn Văn Sết
  5. Dương Quang Hóa
  6. Lâm Quế Thanh
  7. Lương Đình Thắng
  8. Nguyễn Đắc Dần
  9. Nguyễn Hồng Quảng
  10. Nguyễn Khắc Dần
  11. Nguyễn Minh Sơn
  12. Nguyễn Ngọc Khiên
  13. Nguyễn Thành Hải
  14. Nguyễn Văn Hết
  15. Nguyễn Văn Hợp
  16. Phạm Hữu Thêm
  17. Phạm Trường Sơn
  18. Phạm Trường Sơn
  19. Phạm Văn Long
  20. Phạm Văn Long
  21. Phan Như Hổ
  22. Tạ Văn Thư