Phạm Trường Sơn

Năm sinh1942
Quê quánThúy Hiển- Cẩm Khê-
Ngày hy sinh 5/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081604]: Lietsi {Họ tên=Phạm Trường Sơn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24873, Quê quán=Thúy Hiển- Cẩm Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26028 (số thứ tự 1081604).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Trường Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Trường Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 5/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Ngọc Sơn
  2. Đỗ Quốc Nhượng
  3. Đỗ Văn Bích
  4. Đoàn Văn Sết
  5. Dương Quang Hóa
  6. Lâm Quế Thanh
  7. Lê Đình Lai
  8. Lương Đình Thắng
  9. Nguyễn Đắc Dần
  10. Nguyễn Hồng Quảng
  11. Nguyễn Khắc Dần
  12. Nguyễn Minh Sơn
  13. Nguyễn Ngọc Khiên
  14. Nguyễn Thành Hải
  15. Nguyễn Văn Hết
  16. Nguyễn Văn Hợp
  17. Phạm Hữu Thêm
  18. Phạm Trường Sơn
  19. Phạm Văn Long
  20. Phạm Văn Long
  21. Phan Như Hổ
  22. Tạ Văn Thư