Tạ Văn Thư
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Nguyệt Đức- Yên Lạc- |
| Ngày hy sinh | 5/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1084522]: Lietsi {Họ tên=Tạ Văn Thư, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24873, Quê quán=Nguyệt Đức- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28946 (số thứ tự 1084522).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Văn Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tạ Văn Thư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 5/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Ngọc Sơn
- Đỗ Quốc Nhượng
- Đỗ Văn Bích
- Đoàn Văn Sết
- Dương Quang Hóa
- Lâm Quế Thanh
- Lê Đình Lai
- Lương Đình Thắng
- Nguyễn Đắc Dần
- Nguyễn Hồng Quảng
- Nguyễn Khắc Dần
- Nguyễn Minh Sơn
- Nguyễn Ngọc Khiên
- Nguyễn Thành Hải
- Nguyễn Văn Hết
- Nguyễn Văn Hợp
- Phạm Hữu Thêm
- Phạm Trường Sơn
- Phạm Trường Sơn
- Phạm Văn Long
- Phạm Văn Long
- Phan Như Hổ