Vũ Văn Sử

Năm sinh1947
Quê quánnghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam hà
Ngày hy sinh 7/12/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053324]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Sử, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24813, Quê quán=nghĩa Hòa- Nghĩa Hưng- Nam hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33747 (số thứ tự 1053324).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quay
  2. Nguyễn Sĩ Lợi
  3. Nguyễn Văn Hợi
  4. Vũ Văn Hải
  5. Võ Xuân Tùng
  6. Lê Khắc Phán
  7. Trần Văn Tỵ
  8. Bùi Văn Huệ
  9. Ngô Duy Phúng
  10. Đỗ Minh Thơm
  11. Nguyễn Thế Xuân
  12. Mạch Văn Kích
  13. Vũ Văn Cường
  14. Phạm Văn Hợi
  15. Nguyễn Văn Thường
  16. Nguyễn Ngọc Vĩnh
  17. Trần Văn Đốp
  18. Đỗ Hữu Khoa
  19. Nguyễn Xuân Chiều
  20. Nguyễn Văn Lộc
  21. Đoàn Quang Hựu
  22. Hứa Văn Thị
  23. Lê Xuân Chiều
  24. Nguyễn Công Trứ
  25. Ngô Huy Tư
  26. Ngô Văn Tự
  27. Dương Đức Mạo (Mao)
  28. Đào Ngọc Phách
  29. Nguyễn Gia Đảng
  30. Phạm Đức Lai
  31. Trần Danh Cầm
  32. Ngô Thế Kiểm
  33. Nguyễn Văn Sử
  34. Nguyễn Đình Cư
  35. Phạm Xuân Cương
  36. Lê Văn Mông
  37. Nguyễn Huy Thịnh (Thịn)
  38. Triệu Quang Hợp
  39. Hà Kim Nghĩa
  40. Trần Xuân Tậu
  41. Nguyễn Đình Cưởng
  42. Nguyễn Văn Đông
  43. Lê Văn Mong
  44. Kiều Đình Cưởng
  45. Nguyễn Sỹ Lợi
  46. Ngô Duy Tư
  47. Trần danh Cầm