Phạm Đức Lai
| Năm sinh | 1934 |
|---|---|
| Quê quán | Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 7/12/1967 |
| Nơi hy sinh | Đức Vinh H5 Gia Lai |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045015]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Lai, Năm sinh=1934, Ngày hy sinh=24813, Quê quán=Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh H5 Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25438 (số thứ tự 1045015).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Lai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đức Lai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quay
- Nguyễn Sĩ Lợi
- Nguyễn Văn Hợi
- Vũ Văn Hải
- Võ Xuân Tùng
- Lê Khắc Phán
- Trần Văn Tỵ
- Bùi Văn Huệ
- Ngô Duy Phúng
- Đỗ Minh Thơm
- Nguyễn Thế Xuân
- Mạch Văn Kích
- Vũ Văn Cường
- Phạm Văn Hợi
- Nguyễn Văn Thường
- Nguyễn Ngọc Vĩnh
- Trần Văn Đốp
- Đỗ Hữu Khoa
- Nguyễn Xuân Chiều
- Nguyễn Văn Lộc
- Đoàn Quang Hựu
- Hứa Văn Thị
- Lê Xuân Chiều
- Nguyễn Công Trứ
- Ngô Huy Tư
- Ngô Văn Tự
- Dương Đức Mạo (Mao)
- Đào Ngọc Phách
- Nguyễn Gia Đảng
- Trần Danh Cầm
- Ngô Thế Kiểm
- Nguyễn Văn Sử
- Nguyễn Đình Cư
- Phạm Xuân Cương
- Lê Văn Mông
- Nguyễn Huy Thịnh (Thịn)
- Triệu Quang Hợp
- Hà Kim Nghĩa
- Trần Xuân Tậu
- Nguyễn Đình Cưởng
- Nguyễn Văn Đông
- Lê Văn Mong
- Kiều Đình Cưởng
- Nguyễn Sỹ Lợi
- Ngô Duy Tư
- Vũ Văn Sử
- Trần danh Cầm