Hà Kim Nghĩa
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 7/12/1967 |
| Nơi hy sinh | Đức Vinh |
| Vị trí mộ | Nam Đức Cơ, H5 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048410]: Lietsi {Họ tên=Hà Kim Nghĩa, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24813, Quê quán=Bắc Bình- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Vinh, Vị trí mộ=Nam Đức Cơ, H5 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28833 (số thứ tự 1048410).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Kim Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hà Kim Nghĩa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
47 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Quay
- Nguyễn Sĩ Lợi
- Nguyễn Văn Hợi
- Vũ Văn Hải
- Võ Xuân Tùng
- Lê Khắc Phán
- Trần Văn Tỵ
- Bùi Văn Huệ
- Ngô Duy Phúng
- Đỗ Minh Thơm
- Nguyễn Thế Xuân
- Mạch Văn Kích
- Vũ Văn Cường
- Phạm Văn Hợi
- Nguyễn Văn Thường
- Nguyễn Ngọc Vĩnh
- Trần Văn Đốp
- Đỗ Hữu Khoa
- Nguyễn Xuân Chiều
- Nguyễn Văn Lộc
- Đoàn Quang Hựu
- Hứa Văn Thị
- Lê Xuân Chiều
- Nguyễn Công Trứ
- Ngô Huy Tư
- Ngô Văn Tự
- Dương Đức Mạo (Mao)
- Đào Ngọc Phách
- Nguyễn Gia Đảng
- Phạm Đức Lai
- Trần Danh Cầm
- Ngô Thế Kiểm
- Nguyễn Văn Sử
- Nguyễn Đình Cư
- Phạm Xuân Cương
- Lê Văn Mông
- Nguyễn Huy Thịnh (Thịn)
- Triệu Quang Hợp
- Trần Xuân Tậu
- Nguyễn Đình Cưởng
- Nguyễn Văn Đông
- Lê Văn Mong
- Kiều Đình Cưởng
- Nguyễn Sỹ Lợi
- Ngô Duy Tư
- Vũ Văn Sử
- Trần danh Cầm