Phạm Văn Hợi

Quê quánSơn Hàm- Hương Sơn
Ngày hy sinh 7/12/1967
Nơi hy sinhTây Nam, Đức Cơ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1026281]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hợi, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24813, Quê quán=Sơn Hàm- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Nam, Đức Cơ, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6704 (số thứ tự 1026281).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 7/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Quay
  2. Nguyễn Sĩ Lợi
  3. Nguyễn Văn Hợi
  4. Vũ Văn Hải
  5. Võ Xuân Tùng
  6. Lê Khắc Phán
  7. Trần Văn Tỵ
  8. Bùi Văn Huệ
  9. Ngô Duy Phúng
  10. Đỗ Minh Thơm
  11. Nguyễn Thế Xuân
  12. Mạch Văn Kích
  13. Vũ Văn Cường
  14. Nguyễn Văn Thường
  15. Nguyễn Ngọc Vĩnh
  16. Trần Văn Đốp
  17. Đỗ Hữu Khoa
  18. Nguyễn Xuân Chiều
  19. Nguyễn Văn Lộc
  20. Đoàn Quang Hựu
  21. Hứa Văn Thị
  22. Lê Xuân Chiều
  23. Nguyễn Công Trứ
  24. Ngô Huy Tư
  25. Ngô Văn Tự
  26. Dương Đức Mạo (Mao)
  27. Đào Ngọc Phách
  28. Nguyễn Gia Đảng
  29. Phạm Đức Lai
  30. Trần Danh Cầm
  31. Ngô Thế Kiểm
  32. Nguyễn Văn Sử
  33. Nguyễn Đình Cư
  34. Phạm Xuân Cương
  35. Lê Văn Mông
  36. Nguyễn Huy Thịnh (Thịn)
  37. Triệu Quang Hợp
  38. Hà Kim Nghĩa
  39. Trần Xuân Tậu
  40. Nguyễn Đình Cưởng
  41. Nguyễn Văn Đông
  42. Lê Văn Mong
  43. Kiều Đình Cưởng
  44. Nguyễn Sỹ Lợi
  45. Ngô Duy Tư
  46. Vũ Văn Sử
  47. Trần danh Cầm