Hà VĂn Quỵch

Năm sinh1952
Quê quánPhú Xuân- Quang Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/9/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052842]: Lietsi {Họ tên=Hà VĂn Quỵch, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26547, Quê quán=Phú Xuân- Quang Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33265 (số thứ tự 1052842).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà VĂn Quỵch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà VĂn Quỵch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Nhân
  2. Nông Văn Khang
  3. Nguyễn Minh Đức
  4. Phạm Hồng Chinh
  5. Nguyễn Văn Sữu
  6. Vũ Ngọc Đáng
  7. Bùi Văn Mô
  8. Đàm Thanh Tùng
  9. Sầm Văn Thín
  10. Nông Ngọc Tống
  11. Sầm Ngọc Tấn
  12. Nông Văn Cóng
  13. Nguyễn Sĩ Quảng
  14. A Klam
  15. Nguyễn Văn Chưởng
  16. Nguyễn Văn Thành
  17. Nguyễn Đức Ninh
  18. Lê Văn Minh
  19. Trương Văn Minh
  20. Lê Văn Vinh
  21. Hà Văn Nắn
  22. Hà Văn Quỵn
  23. Mai Tiến Tự
  24. Bùi Văn Nghiêm
  25. Đinh Công Phòng
  26. Nguyễn Hùng Chước
  27. Đinh Văn Sơn
  28. Lại Văn Canh
  29. Vì Văn Tiếu
  30. Lò Thanh Trinh
  31. Nguyễn Thế Kim
  32. Trần Ngọc Lĩnh
  33. Phạm Thanh Ấn
  34. Trần Văn Lan
  35. Nguyễn Văn Táp
  36. Đỗ Quốc Thiềng
  37. Nguyễn Công Khang
  38. Nguyễn Hồng Thái
  39. Hà Văn Tuyến
  40. Đỗ Hữu Hả
  41. Lê Huy Tôn
  42. Nguyễn Ngọc Noan
  43. Nguyễn Vũ Đề
  44. Kim Thanh Sơn
  45. Dương Đức Thắng