Đinh Văn Sơn

Năm sinh1953
Quê quánVầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình
Ngày hy sinh 5/9/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhPlây Lăng Lố

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040721]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Sơn, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26547, Quê quán=Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Lăng Lố, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21144 (số thứ tự 1040721).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Nhân
  2. Nông Văn Khang
  3. Nguyễn Minh Đức
  4. Phạm Hồng Chinh
  5. Nguyễn Văn Sữu
  6. Vũ Ngọc Đáng
  7. Bùi Văn Mô
  8. Đàm Thanh Tùng
  9. Sầm Văn Thín
  10. Nông Ngọc Tống
  11. Sầm Ngọc Tấn
  12. Nông Văn Cóng
  13. Nguyễn Sĩ Quảng
  14. A Klam
  15. Nguyễn Văn Chưởng
  16. Nguyễn Văn Thành
  17. Nguyễn Đức Ninh
  18. Lê Văn Minh
  19. Trương Văn Minh
  20. Lê Văn Vinh
  21. Hà Văn Nắn
  22. Hà Văn Quỵn
  23. Mai Tiến Tự
  24. Bùi Văn Nghiêm
  25. Đinh Công Phòng
  26. Nguyễn Hùng Chước
  27. Lại Văn Canh
  28. Vì Văn Tiếu
  29. Lò Thanh Trinh
  30. Nguyễn Thế Kim
  31. Trần Ngọc Lĩnh
  32. Phạm Thanh Ấn
  33. Trần Văn Lan
  34. Nguyễn Văn Táp
  35. Đỗ Quốc Thiềng
  36. Nguyễn Công Khang
  37. Nguyễn Hồng Thái
  38. Hà Văn Tuyến
  39. Đỗ Hữu Hả
  40. Lê Huy Tôn
  41. Nguyễn Ngọc Noan
  42. Nguyễn Vũ Đề
  43. Kim Thanh Sơn
  44. Dương Đức Thắng
  45. Hà VĂn Quỵch