Phạm Thanh Ấn

Năm sinh1948
Quê quánXóm Thị- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 5/9/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhPlây cần

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041302]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thanh Ấn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26547, Quê quán=Xóm Thị- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây cần, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21725 (số thứ tự 1041302).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thanh Ấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thanh Ấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Nhân
  2. Nông Văn Khang
  3. Nguyễn Minh Đức
  4. Phạm Hồng Chinh
  5. Nguyễn Văn Sữu
  6. Vũ Ngọc Đáng
  7. Bùi Văn Mô
  8. Đàm Thanh Tùng
  9. Sầm Văn Thín
  10. Nông Ngọc Tống
  11. Sầm Ngọc Tấn
  12. Nông Văn Cóng
  13. Nguyễn Sĩ Quảng
  14. A Klam
  15. Nguyễn Văn Chưởng
  16. Nguyễn Văn Thành
  17. Nguyễn Đức Ninh
  18. Lê Văn Minh
  19. Trương Văn Minh
  20. Lê Văn Vinh
  21. Hà Văn Nắn
  22. Hà Văn Quỵn
  23. Mai Tiến Tự
  24. Bùi Văn Nghiêm
  25. Đinh Công Phòng
  26. Nguyễn Hùng Chước
  27. Đinh Văn Sơn
  28. Lại Văn Canh
  29. Vì Văn Tiếu
  30. Lò Thanh Trinh
  31. Nguyễn Thế Kim
  32. Trần Ngọc Lĩnh
  33. Trần Văn Lan
  34. Nguyễn Văn Táp
  35. Đỗ Quốc Thiềng
  36. Nguyễn Công Khang
  37. Nguyễn Hồng Thái
  38. Hà Văn Tuyến
  39. Đỗ Hữu Hả
  40. Lê Huy Tôn
  41. Nguyễn Ngọc Noan
  42. Nguyễn Vũ Đề
  43. Kim Thanh Sơn
  44. Dương Đức Thắng
  45. Hà VĂn Quỵch