Vũ Ngọc Đáng

Năm sinh1949
Quê quánChâu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà
Ngày hy sinh 5/9/1972
Nơi hy sinhKleng
Vị trí mộ (92-03)03 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038630]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Đáng, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26547, Quê quán=Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Vị trí mộ=(92-03)03 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19053 (số thứ tự 1038630).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Đáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ngọc Đáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Nhân
  2. Nông Văn Khang
  3. Nguyễn Minh Đức
  4. Phạm Hồng Chinh
  5. Nguyễn Văn Sữu
  6. Bùi Văn Mô
  7. Đàm Thanh Tùng
  8. Sầm Văn Thín
  9. Nông Ngọc Tống
  10. Sầm Ngọc Tấn
  11. Nông Văn Cóng
  12. Nguyễn Sĩ Quảng
  13. A Klam
  14. Nguyễn Văn Chưởng
  15. Nguyễn Văn Thành
  16. Nguyễn Đức Ninh
  17. Lê Văn Minh
  18. Trương Văn Minh
  19. Lê Văn Vinh
  20. Hà Văn Nắn
  21. Hà Văn Quỵn
  22. Mai Tiến Tự
  23. Bùi Văn Nghiêm
  24. Đinh Công Phòng
  25. Nguyễn Hùng Chước
  26. Đinh Văn Sơn
  27. Lại Văn Canh
  28. Vì Văn Tiếu
  29. Lò Thanh Trinh
  30. Nguyễn Thế Kim
  31. Trần Ngọc Lĩnh
  32. Phạm Thanh Ấn
  33. Trần Văn Lan
  34. Nguyễn Văn Táp
  35. Đỗ Quốc Thiềng
  36. Nguyễn Công Khang
  37. Nguyễn Hồng Thái
  38. Hà Văn Tuyến
  39. Đỗ Hữu Hả
  40. Lê Huy Tôn
  41. Nguyễn Ngọc Noan
  42. Nguyễn Vũ Đề
  43. Kim Thanh Sơn
  44. Dương Đức Thắng
  45. Hà VĂn Quỵch