Phạm Ngọc Mai
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Thôn Đại- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 6/1/1972 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 1049 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1050334]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Mai, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26304, Quê quán=Thôn Đại- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1049, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30757 (số thứ tự 1050334).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Mai” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Ngọc Mai” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Văn Lại
- Nguyễn Viết Giang
- Nguyễn Văn Lâm
- Nguyễn Sĩ Thi
- Nguyễn Quang Tước
- Đào Danh Mỹ
- Nguyễn Trọng Lượng
- Nguyễn Văn Hoàn
- Nguyễn Đức Nhuận
- Nguyễn Đình Sơn
- Đặng Văn Khanh
- Nguyễn Ngọc Minh
- Lý Văn Y
- Nguyễn Thế Tương
- Nguyễn Công Úc
- Phạm Văn Thuật
- Nguyễn Đức Hạc
- Trương Văn Mão
- Nguyễn Văn Tiến
- Đỗ Mạnh Cường
- Trần Đình Tòng
- Nguyễn Xuân Lắng
- Trương Công Lấn
- Trần Quốc Hòa
- Nguyễn Tiến Nghiệp
- Nguyễn Quang Độ
- Nguyễn Văn Nhượng
- Phạm Văn Thuận
- Phạm Văn Thuận