Nguyễn Đức Hạc
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 6/1/1972 |
| Nơi hy sinh | Bắc Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1042229]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hạc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26304, Quê quán=Tân Tiến- Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22652 (số thứ tự 1042229).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Hạc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Văn Lại
- Nguyễn Viết Giang
- Nguyễn Văn Lâm
- Nguyễn Sĩ Thi
- Nguyễn Quang Tước
- Đào Danh Mỹ
- Nguyễn Trọng Lượng
- Nguyễn Văn Hoàn
- Nguyễn Đức Nhuận
- Nguyễn Đình Sơn
- Đặng Văn Khanh
- Nguyễn Ngọc Minh
- Lý Văn Y
- Nguyễn Thế Tương
- Nguyễn Công Úc
- Phạm Văn Thuật
- Trương Văn Mão
- Nguyễn Văn Tiến
- Đỗ Mạnh Cường
- Trần Đình Tòng
- Nguyễn Xuân Lắng
- Trương Công Lấn
- Trần Quốc Hòa
- Nguyễn Tiến Nghiệp
- Nguyễn Quang Độ
- Phạm Ngọc Mai
- Nguyễn Văn Nhượng
- Phạm Văn Thuận
- Phạm Văn Thuận