Trần Quốc Hòa

Năm sinh1951
Quê quánThọ Vực- Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/1/1972
Nơi hy sinhBắc Kon Tum
Vị trí mộ (94-23)02 mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047499]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Hòa, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26304, Quê quán=Thọ Vực- Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(94-23)02 mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27922 (số thứ tự 1047499).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Lại
  2. Nguyễn Viết Giang
  3. Nguyễn Văn Lâm
  4. Nguyễn Sĩ Thi
  5. Nguyễn Quang Tước
  6. Đào Danh Mỹ
  7. Nguyễn Trọng Lượng
  8. Nguyễn Văn Hoàn
  9. Nguyễn Đức Nhuận
  10. Nguyễn Đình Sơn
  11. Đặng Văn Khanh
  12. Nguyễn Ngọc Minh
  13. Lý Văn Y
  14. Nguyễn Thế Tương
  15. Nguyễn Công Úc
  16. Phạm Văn Thuật
  17. Nguyễn Đức Hạc
  18. Trương Văn Mão
  19. Nguyễn Văn Tiến
  20. Đỗ Mạnh Cường
  21. Trần Đình Tòng
  22. Nguyễn Xuân Lắng
  23. Trương Công Lấn
  24. Nguyễn Tiến Nghiệp
  25. Nguyễn Quang Độ
  26. Phạm Ngọc Mai
  27. Nguyễn Văn Nhượng
  28. Phạm Văn Thuận
  29. Phạm Văn Thuận