Phạm Văn Thuật

Năm sinh1953
Quê quánCát Lư- Chỉ Đạo-Văn Lâm- Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/1/1972
Nơi hy sinhTây bắc Kon Tum
Vị trí mộ (93-02) mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042223]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thuật, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26304, Quê quán=Cát Lư- Chỉ Đạo-Văn Lâm- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(93-02) mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22646 (số thứ tự 1042223).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thuật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thuật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 6/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Lại
  2. Nguyễn Viết Giang
  3. Nguyễn Văn Lâm
  4. Nguyễn Sĩ Thi
  5. Nguyễn Quang Tước
  6. Đào Danh Mỹ
  7. Nguyễn Trọng Lượng
  8. Nguyễn Văn Hoàn
  9. Nguyễn Đức Nhuận
  10. Nguyễn Đình Sơn
  11. Đặng Văn Khanh
  12. Nguyễn Ngọc Minh
  13. Lý Văn Y
  14. Nguyễn Thế Tương
  15. Nguyễn Công Úc
  16. Nguyễn Đức Hạc
  17. Trương Văn Mão
  18. Nguyễn Văn Tiến
  19. Đỗ Mạnh Cường
  20. Trần Đình Tòng
  21. Nguyễn Xuân Lắng
  22. Trương Công Lấn
  23. Trần Quốc Hòa
  24. Nguyễn Tiến Nghiệp
  25. Nguyễn Quang Độ
  26. Phạm Ngọc Mai
  27. Nguyễn Văn Nhượng
  28. Phạm Văn Thuận
  29. Phạm Văn Thuận