Đào Duy Nhâm

Năm sinh1953
Quê quánPhương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 26/03/1972
Nơi hy sinhĐắk Tô
Vị trí mộ (15-78)03 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050333]: Lietsi {Họ tên=Đào Duy Nhâm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/03/1972, Quê quán=Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Tô, Vị trí mộ=(15-78)03 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30756 (số thứ tự 1050333).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Duy Nhâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Duy Nhâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến
  2. Ngô Văn Cầu
  3. Hoàng Văn Hải
  4. Trần Hồng Việt
  5. Nguyễn Đức Bộ
  6. A Dái
  7. Trần Hồng Liệu
  8. Nguyễn Đức Bộ
  9. Nguyễn Văn Tài
  10. Võ Hữu Tiếp
  11. Trần Văn Nhâm
  12. Bùi Duy Tiên
  13. Đỗ Minh Thanh
  14. Nguyễn Kim Thắng
  15. Lê Phát Đạt
  16. Hoàng Văn Điều
  17. Phạm Văn Lực
  18. Nguyễn Trung Hải
  19. Mồng Xuân Ngọc
  20. Trần Văn Dung
  21. Hoàng Minh Thận
  22. Nguyễn Doãn Khải
  23. Nguyễn Văn Leo
  24. Bùi Văn Choát
  25. Vũ Viết Canh
  26. Hà Chí Tình
  27. Lê Hữu Đường
  28. Vi Trung (Trọng)Tít
  29. Nguyễn Thế Dương
  30. Phạm Hữu Long
  31. Đỗ Văn Ngọc
  32. Trần Công Liệu
  33. Nguyễn Văn Khải