Đỗ Minh Thanh

Năm sinh1950
Quê quánLiên Tình- Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 26/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 902 Bắc Kon tum
Vị trí mộ (77-19)07 quận Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041380]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Minh Thanh, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/03/1972, Quê quán=Liên Tình- Hợp Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 902 Bắc Kon tum, Vị trí mộ=(77-19)07 quận Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21803 (số thứ tự 1041380).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Minh Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Minh Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến
  2. Ngô Văn Cầu
  3. Hoàng Văn Hải
  4. Trần Hồng Việt
  5. Nguyễn Đức Bộ
  6. A Dái
  7. Trần Hồng Liệu
  8. Nguyễn Đức Bộ
  9. Nguyễn Văn Tài
  10. Võ Hữu Tiếp
  11. Trần Văn Nhâm
  12. Bùi Duy Tiên
  13. Nguyễn Kim Thắng
  14. Lê Phát Đạt
  15. Hoàng Văn Điều
  16. Phạm Văn Lực
  17. Nguyễn Trung Hải
  18. Mồng Xuân Ngọc
  19. Trần Văn Dung
  20. Hoàng Minh Thận
  21. Nguyễn Doãn Khải
  22. Nguyễn Văn Leo
  23. Bùi Văn Choát
  24. Vũ Viết Canh
  25. Hà Chí Tình
  26. Lê Hữu Đường
  27. Vi Trung (Trọng)Tít
  28. Nguyễn Thế Dương
  29. Phạm Hữu Long
  30. Đào Duy Nhâm
  31. Đỗ Văn Ngọc
  32. Trần Công Liệu
  33. Nguyễn Văn Khải