Trần Hồng Liệu

Năm sinh1953
Quê quánTân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 26/03/1972
Nơi hy sinhĐồi 1015
Vị trí mộ (60-86)05 Kon Hơ Jao m3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040094]: Lietsi {Họ tên=Trần Hồng Liệu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/03/1972, Quê quán=Tân Hà- Tân Mỹ- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015, Vị trí mộ=(60-86)05 Kon Hơ Jao m3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20517 (số thứ tự 1040094).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Hồng Liệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Hồng Liệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tiến
  2. Ngô Văn Cầu
  3. Hoàng Văn Hải
  4. Trần Hồng Việt
  5. Nguyễn Đức Bộ
  6. A Dái
  7. Nguyễn Đức Bộ
  8. Nguyễn Văn Tài
  9. Võ Hữu Tiếp
  10. Trần Văn Nhâm
  11. Bùi Duy Tiên
  12. Đỗ Minh Thanh
  13. Nguyễn Kim Thắng
  14. Lê Phát Đạt
  15. Hoàng Văn Điều
  16. Phạm Văn Lực
  17. Nguyễn Trung Hải
  18. Mồng Xuân Ngọc
  19. Trần Văn Dung
  20. Hoàng Minh Thận
  21. Nguyễn Doãn Khải
  22. Nguyễn Văn Leo
  23. Bùi Văn Choát
  24. Vũ Viết Canh
  25. Hà Chí Tình
  26. Lê Hữu Đường
  27. Vi Trung (Trọng)Tít
  28. Nguyễn Thế Dương
  29. Phạm Hữu Long
  30. Đào Duy Nhâm
  31. Đỗ Văn Ngọc
  32. Trần Công Liệu
  33. Nguyễn Văn Khải