Mồng Xuân Ngọc
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Võ Điếm- Bắc Quang- Hà Giang |
| Ngày hy sinh | 26/03/1972 |
| Vị trí mộ | Viện E40 T9 C01 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041644]: Lietsi {Họ tên=Mồng Xuân Ngọc, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26/03/1972, Quê quán=Võ Điếm- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Viện E40 T9 C01}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22067 (số thứ tự 1041644).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mồng Xuân Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mồng Xuân Ngọc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 26/03/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tiến
- Ngô Văn Cầu
- Hoàng Văn Hải
- Trần Hồng Việt
- Nguyễn Đức Bộ
- A Dái
- Trần Hồng Liệu
- Nguyễn Đức Bộ
- Nguyễn Văn Tài
- Võ Hữu Tiếp
- Trần Văn Nhâm
- Bùi Duy Tiên
- Đỗ Minh Thanh
- Nguyễn Kim Thắng
- Lê Phát Đạt
- Hoàng Văn Điều
- Phạm Văn Lực
- Nguyễn Trung Hải
- Trần Văn Dung
- Hoàng Minh Thận
- Nguyễn Doãn Khải
- Nguyễn Văn Leo
- Bùi Văn Choát
- Vũ Viết Canh
- Hà Chí Tình
- Lê Hữu Đường
- Vi Trung (Trọng)Tít
- Nguyễn Thế Dương
- Phạm Hữu Long
- Đào Duy Nhâm
- Đỗ Văn Ngọc
- Trần Công Liệu
- Nguyễn Văn Khải