Vũ Minh Đức

Năm sinh1947
Quê quánHoàng Xá- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng
Ngày hy sinh 9/3/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050179]: Lietsi {Họ tên=Vũ Minh Đức, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26367, Quê quán=Hoàng Xá- Quyết Thắng- Thanh Hà- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30602 (số thứ tự 1050179).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Suất
  2. Nguyễn Thạc Giang
  3. Phạm Đức Trọng
  4. Đoàn Chi Lăng
  5. Nguyễn Tiến Nởi
  6. Nguyễn Duy Thiết
  7. Phạm Văn Cư
  8. Nguyễn Văn Chế (Thế)
  9. Nguyễn Xuân Trường
  10. Nguyễn Như Hải
  11. Nguyễn Văn Hạnh
  12. Nguyễn Quang Vinh
  13. Trần Ngọc Thắng
  14. Trần Công Đông
  15. Nguyễn Tiến Mỡi
  16. Trịnh Đình Lý
  17. Lâm Quang Trung
  18. Nguyễn Văn Tuyết
  19. Tạ Văn Tỵ