Lâm Quang Trung

Năm sinh1938
Quê quánLưu Quang- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/3/1972
Nơi hy sinhĐồi đỏ Gia lai
Vị trí mộ (20-07)06 Bảo Đức mộ 2 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048463]: Lietsi {Họ tên=Lâm Quang Trung, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26367, Quê quán=Lưu Quang- Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi đỏ Gia lai, Vị trí mộ=(20-07)06 Bảo Đức mộ 2 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28886 (số thứ tự 1048463).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Quang Trung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Quang Trung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Suất
  2. Nguyễn Thạc Giang
  3. Phạm Đức Trọng
  4. Đoàn Chi Lăng
  5. Nguyễn Tiến Nởi
  6. Nguyễn Duy Thiết
  7. Phạm Văn Cư
  8. Nguyễn Văn Chế (Thế)
  9. Nguyễn Xuân Trường
  10. Nguyễn Như Hải
  11. Nguyễn Văn Hạnh
  12. Nguyễn Quang Vinh
  13. Trần Ngọc Thắng
  14. Trần Công Đông
  15. Nguyễn Tiến Mỡi
  16. Trịnh Đình Lý
  17. Nguyễn Văn Tuyết
  18. Tạ Văn Tỵ
  19. Vũ Minh Đức