Phạm Đức Trọng

Năm sinh1950
Quê quán13C Trần Phú- Hải Phòng
Ngày hy sinh 9/3/1972
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Mộ 1, Nghĩa Trang Ban 1, Viện 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039553]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Trọng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26367, Quê quán=13C Trần Phú- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Mộ 1, Nghĩa Trang Ban 1, Viện 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19976 (số thứ tự 1039553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Trọng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Trọng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Suất
  2. Nguyễn Thạc Giang
  3. Đoàn Chi Lăng
  4. Nguyễn Tiến Nởi
  5. Nguyễn Duy Thiết
  6. Phạm Văn Cư
  7. Nguyễn Văn Chế (Thế)
  8. Nguyễn Xuân Trường
  9. Nguyễn Như Hải
  10. Nguyễn Văn Hạnh
  11. Nguyễn Quang Vinh
  12. Trần Ngọc Thắng
  13. Trần Công Đông
  14. Nguyễn Tiến Mỡi
  15. Trịnh Đình Lý
  16. Lâm Quang Trung
  17. Nguyễn Văn Tuyết
  18. Tạ Văn Tỵ
  19. Vũ Minh Đức