Nguyễn Duy Thiết

Năm sinh1949
Quê quánXóm Tân- Hoằng Đạt- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/3/1972
Nơi hy sinhE1, bắc sông Ia Răng
Vị trí mộ NT phẫu E, D24 phòng quân y Thơm

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040320]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Thiết, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26367, Quê quán=Xóm Tân- Hoằng Đạt- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E1, bắc sông Ia Răng, Vị trí mộ=NT phẫu E, D24 phòng quân y Thơm}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20743 (số thứ tự 1040320).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Thiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Thiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 9/3/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Suất
  2. Nguyễn Thạc Giang
  3. Phạm Đức Trọng
  4. Đoàn Chi Lăng
  5. Nguyễn Tiến Nởi
  6. Phạm Văn Cư
  7. Nguyễn Văn Chế (Thế)
  8. Nguyễn Xuân Trường
  9. Nguyễn Như Hải
  10. Nguyễn Văn Hạnh
  11. Nguyễn Quang Vinh
  12. Trần Ngọc Thắng
  13. Trần Công Đông
  14. Nguyễn Tiến Mỡi
  15. Trịnh Đình Lý
  16. Lâm Quang Trung
  17. Nguyễn Văn Tuyết
  18. Tạ Văn Tỵ
  19. Vũ Minh Đức