Phạm Viết Dung

Năm sinh1953
Quê quánPhong Chiều- Nam Chiều- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 24/06/1972
Nơi hy sinhẤp Kon Rệt, Kon Tum
Vị trí mộ (90-83)04 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050010]: Lietsi {Họ tên=Phạm Viết Dung, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/06/1972, Quê quán=Phong Chiều- Nam Chiều- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Kon Rệt, Kon Tum, Vị trí mộ=(90-83)04 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30433 (số thứ tự 1050010).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Viết Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Viết Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Chí Việt
  2. Trần Đình Trọng
  3. Đoàn Quang Khải
  4. Lục Danh Pó
  5. Nguyễn Bá Tốn
  6. Nguyễn Xuân Hải
  7. Trịnh Xuân Phượng
  8. Thái Bá Nhâm
  9. Lương Ngọc Chắn
  10. Lê Thanh Việt
  11. Phạm Hồng Thắng
  12. Nông Quốc Bảo (Pảo)
  13. Đoàn Quang Khải
  14. Hà Xuân Cảnh
  15. Nguyễn Xuân Tần
  16. Phạm Sĩ Liệt
  17. Vũ Đình Cộng
  18. Phạm Văn Tuân
  19. Vũ Minh Khang
  20. Nguyễn Văn Trường
  21. Phạm Văn Phái
  22. Nhữ Văn Kháng
  23. Ông Văn Quang
  24. Vũ Quốc Sách
  25. Lê Minh Lễ
  26. Trần Trọng Hòa
  27. Nguyễn Viết Sâm
  28. Trịnh Đình Báu
  29. Đậu Tam Tập
  30. Nguyễn Văn Thắng
  31. Vũ Văn Tiến
  32. Hoàng Chí Việt
  33. Nguyễn Ngũ Tòng