Trịnh Đình Báu
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Lai Thành- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 24/06/1972 |
| Nơi hy sinh | Làng Te |
| Vị trí mộ | (73-13)09 Plây Mơ Rông m6 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047094]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Báu, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=24/06/1972, Quê quán=Lai Thành- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Te, Vị trí mộ=(73-13)09 Plây Mơ Rông m6 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27517 (số thứ tự 1047094).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Báu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Đình Báu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Chí Việt
- Trần Đình Trọng
- Đoàn Quang Khải
- Lục Danh Pó
- Nguyễn Bá Tốn
- Nguyễn Xuân Hải
- Trịnh Xuân Phượng
- Thái Bá Nhâm
- Lương Ngọc Chắn
- Lê Thanh Việt
- Phạm Hồng Thắng
- Nông Quốc Bảo (Pảo)
- Đoàn Quang Khải
- Hà Xuân Cảnh
- Nguyễn Xuân Tần
- Phạm Sĩ Liệt
- Vũ Đình Cộng
- Phạm Văn Tuân
- Vũ Minh Khang
- Nguyễn Văn Trường
- Phạm Văn Phái
- Nhữ Văn Kháng
- Ông Văn Quang
- Vũ Quốc Sách
- Lê Minh Lễ
- Trần Trọng Hòa
- Nguyễn Viết Sâm
- Đậu Tam Tập
- Nguyễn Văn Thắng
- Phạm Viết Dung
- Vũ Văn Tiến
- Hoàng Chí Việt
- Nguyễn Ngũ Tòng