Vũ Minh Khang

Năm sinh1948
Quê quánVân An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/06/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (19-99)07 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042197]: Lietsi {Họ tên=Vũ Minh Khang, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/06/1972, Quê quán=Vân An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(19-99)07 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22620 (số thứ tự 1042197).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Minh Khang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Minh Khang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Chí Việt
  2. Trần Đình Trọng
  3. Đoàn Quang Khải
  4. Lục Danh Pó
  5. Nguyễn Bá Tốn
  6. Nguyễn Xuân Hải
  7. Trịnh Xuân Phượng
  8. Thái Bá Nhâm
  9. Lương Ngọc Chắn
  10. Lê Thanh Việt
  11. Phạm Hồng Thắng
  12. Nông Quốc Bảo (Pảo)
  13. Đoàn Quang Khải
  14. Hà Xuân Cảnh
  15. Nguyễn Xuân Tần
  16. Phạm Sĩ Liệt
  17. Vũ Đình Cộng
  18. Phạm Văn Tuân
  19. Nguyễn Văn Trường
  20. Phạm Văn Phái
  21. Nhữ Văn Kháng
  22. Ông Văn Quang
  23. Vũ Quốc Sách
  24. Lê Minh Lễ
  25. Trần Trọng Hòa
  26. Nguyễn Viết Sâm
  27. Trịnh Đình Báu
  28. Đậu Tam Tập
  29. Nguyễn Văn Thắng
  30. Phạm Viết Dung
  31. Vũ Văn Tiến
  32. Hoàng Chí Việt
  33. Nguyễn Ngũ Tòng