Lương Ngọc Chắn

Năm sinh1954
Quê quánThôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 24/06/1972
Nơi hy sinhGần Làng Te
Vị trí mộ (73-08)06 mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039933]: Lietsi {Họ tên=Lương Ngọc Chắn, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=24/06/1972, Quê quán=Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gần Làng Te, Vị trí mộ=(73-08)06 mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20356 (số thứ tự 1039933).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Ngọc Chắn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Ngọc Chắn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Chí Việt
  2. Trần Đình Trọng
  3. Đoàn Quang Khải
  4. Lục Danh Pó
  5. Nguyễn Bá Tốn
  6. Nguyễn Xuân Hải
  7. Trịnh Xuân Phượng
  8. Thái Bá Nhâm
  9. Lê Thanh Việt
  10. Phạm Hồng Thắng
  11. Nông Quốc Bảo (Pảo)
  12. Đoàn Quang Khải
  13. Hà Xuân Cảnh
  14. Nguyễn Xuân Tần
  15. Phạm Sĩ Liệt
  16. Vũ Đình Cộng
  17. Phạm Văn Tuân
  18. Vũ Minh Khang
  19. Nguyễn Văn Trường
  20. Phạm Văn Phái
  21. Nhữ Văn Kháng
  22. Ông Văn Quang
  23. Vũ Quốc Sách
  24. Lê Minh Lễ
  25. Trần Trọng Hòa
  26. Nguyễn Viết Sâm
  27. Trịnh Đình Báu
  28. Đậu Tam Tập
  29. Nguyễn Văn Thắng
  30. Phạm Viết Dung
  31. Vũ Văn Tiến
  32. Hoàng Chí Việt
  33. Nguyễn Ngũ Tòng