Hoàng Văn Viên

Năm sinh1953
Quê quánThôn Thượng- Bằng Lăng- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 20/10/1972
Nơi hy sinhMỹ Thạch
Vị trí mộ (13-18)09 Phú Nhơn mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1049747]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Viên, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=Thôn Thượng- Bằng Lăng- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(13-18)09 Phú Nhơn mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30170 (số thứ tự 1049747).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Viên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Viên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tiến
  2. Mai Xuân Tới
  3. Trần Thanh An
  4. Nga
  5. Anhin
  6. Nguyễn Ngọc Tăng
  7. Nguyễn Phú Thứ
  8. Lê Thế Đệ
  9. Vũ Ngọc Liêm
  10. Nguyễn Văn Xuyền
  11. Vũ Ngọc Liêm
  12. Nguyễn Văn Cúc
  13. Hứa Hồng Binh
  14. Đặng Hồng Dũng
  15. Trần Đức Tính
  16. Hán Văn Nhâm
  17. Nguyễn Doãn Miễn
  18. Nguyễn Thanh Tịnh
  19. Lương Bá Đích
  20. Đào Đại Cử
  21. Nguyễn Hữu Quang
  22. Nguyễn Mạnh Tề
  23. Vũ Khúc Nhạc
  24. Đàm Văn Dìn
  25. Vi Hảo Nhiên
  26. Nguyễn Bá Hiền
  27. Lê Văn Ly
  28. Phạm Quyết Chiến
  29. Tống Thanh Nguyên
  30. Trương Xuân Vững
  31. Bùi Hữu Toàn
  32. Nguyễn Huy Toán
  33. Đỗ Văn Luận
  34. Phạm Quốc Hùng
  35. Đoàn Trọng Tăng
  36. Vũ Trọng Bình
  37. Nguyễn Thiện Thuật
  38. Nguyễn Trung Phổ
  39. Lê Đức Hải
  40. Đinh Văn Dũng
  41. Bùi Văn Viễn
  42. Chu Minh Ngọc
  43. Chu Văn Ngọc