Nguyễn Doãn Miễn

Năm sinh1944
Quê quánPhương Quán- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 20/10/1972
Nơi hy sinhTại viện 2, Gia Lai
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041872]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doãn Miễn, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=Phương Quán- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tại viện 2, Gia Lai, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22295 (số thứ tự 1041872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Miễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Miễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Tiến
  2. Mai Xuân Tới
  3. Trần Thanh An
  4. Nga
  5. Anhin
  6. Nguyễn Ngọc Tăng
  7. Nguyễn Phú Thứ
  8. Lê Thế Đệ
  9. Vũ Ngọc Liêm
  10. Nguyễn Văn Xuyền
  11. Vũ Ngọc Liêm
  12. Nguyễn Văn Cúc
  13. Hứa Hồng Binh
  14. Đặng Hồng Dũng
  15. Trần Đức Tính
  16. Hán Văn Nhâm
  17. Nguyễn Thanh Tịnh
  18. Lương Bá Đích
  19. Đào Đại Cử
  20. Nguyễn Hữu Quang
  21. Nguyễn Mạnh Tề
  22. Vũ Khúc Nhạc
  23. Đàm Văn Dìn
  24. Vi Hảo Nhiên
  25. Nguyễn Bá Hiền
  26. Lê Văn Ly
  27. Phạm Quyết Chiến
  28. Tống Thanh Nguyên
  29. Trương Xuân Vững
  30. Bùi Hữu Toàn
  31. Nguyễn Huy Toán
  32. Đỗ Văn Luận
  33. Phạm Quốc Hùng
  34. Đoàn Trọng Tăng
  35. Vũ Trọng Bình
  36. Hoàng Văn Viên
  37. Nguyễn Thiện Thuật
  38. Nguyễn Trung Phổ
  39. Lê Đức Hải
  40. Đinh Văn Dũng
  41. Bùi Văn Viễn
  42. Chu Minh Ngọc
  43. Chu Văn Ngọc