Nguyễn Bá Hiền
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 20/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Điều trị 17 |
| Vị trí mộ | (11-80)03 Kon Tum (đồi A2) 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1045655]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Hiền, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/10/1972, Quê quán=Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 17, Vị trí mộ=(11-80)03 Kon Tum (đồi A2) 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26078 (số thứ tự 1045655).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Bá Hiền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Tiến
- Mai Xuân Tới
- Trần Thanh An
- Nga
- Anhin
- Nguyễn Ngọc Tăng
- Nguyễn Phú Thứ
- Lê Thế Đệ
- Vũ Ngọc Liêm
- Nguyễn Văn Xuyền
- Vũ Ngọc Liêm
- Nguyễn Văn Cúc
- Hứa Hồng Binh
- Đặng Hồng Dũng
- Trần Đức Tính
- Hán Văn Nhâm
- Nguyễn Doãn Miễn
- Nguyễn Thanh Tịnh
- Lương Bá Đích
- Đào Đại Cử
- Nguyễn Hữu Quang
- Nguyễn Mạnh Tề
- Vũ Khúc Nhạc
- Đàm Văn Dìn
- Vi Hảo Nhiên
- Lê Văn Ly
- Phạm Quyết Chiến
- Tống Thanh Nguyên
- Trương Xuân Vững
- Bùi Hữu Toàn
- Nguyễn Huy Toán
- Đỗ Văn Luận
- Phạm Quốc Hùng
- Đoàn Trọng Tăng
- Vũ Trọng Bình
- Hoàng Văn Viên
- Nguyễn Thiện Thuật
- Nguyễn Trung Phổ
- Lê Đức Hải
- Đinh Văn Dũng
- Bùi Văn Viễn
- Chu Minh Ngọc
- Chu Văn Ngọc